Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "hiến tạng" (1)
hiến tạng
Tiếng Anh
Cụm từorgan donation
Hường đã chủ động liên hệ với Ngân hàng Mô để đăng ký hiến tạng.
Huong proactively contacted the Tissue Bank to register for organ donation.
Từ liên quan "hiến tạng" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "hiến tạng" (1)
Hường đã chủ động liên hệ với Ngân hàng Mô để đăng ký hiến tạng.
Huong proactively contacted the Tissue Bank to register for organ donation.
